spot_img

Các mẫu câu có từ ‘lưu bút’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Ý

Must read

Openlivenft
Openlivenfthttps://openlivenft.info/
Trang tổng hợp thông tin nhanh - mới nhất về NFT, COIN, Metaverse, tài chính, crypto của OpenliveNFT
1. Nhìn như cái bút, viết như cái bút và nghe như cái bút .
Sembra una penna, scrive come una penna ed ascolta come una penna .
2. Phân phát giấy và bút chì hoặc bút chì màu .

Distribuite dei fogli e delle matite o dei colori.

3. Bút danh .
Nome di penna .
4. Và từ một y tá, tôi begged một bút chì, bút .
E a un’altra ho chiesto una matita, o una penna .
5. Có ai có bút máy, bút chì, giấy, gì cũng được ?
Qualcuno ha una matita, una penna, carta, niente ?
6. Bút mực và bút bi không sử dụng được ở ngoài khoảng trống .
Le penne a sfera e le penne stilografiche non funzionano nello spazio .
7. Cái tên là một bút danh, đúng ra là một bút danh giả .
Il nome era uno pseudonimo, in realtà, o uno pseudo-pseudonimo .
8. Bút của anh đây .
Ecco la tua penna .
9. Với một cây bút mực hoặc bút chì trong tay, hãy nhắm mắt lại .
Tenendo in mano una penna o una matita, chiudete gli occhi .
10. Đưa bút đây, cưng .
La tua penna, cara .
11. Cái bút đểu này .
Maledetta penna .
12. Mày ở đâu, bút ?
Dove sei, penna ?
13. Thư cho chủ bút .
Lettera al direttore .
14. Chị cứ tưởng là em có rất nhiều bút chì và bút màu trong cặp .
Ho sempre pensato che avessi tanti pastelli e matite nella borsa .
15. Bằng bút sắt và chì !
con uno stilo * di ferro e con piombo !
16. Có ai mang bút không ?
Qualcuno di voi ha una penna ?
17. Đưa cho mỗi em một mẩu giấy và một cây bút chì hoặc cây bút tô màu .
Consegnate a ogni bambino un foglio di carta e una matita o dei pastelli .
18. Tôi cần bút chì màu .
Mi servono dei pastelli .
19. bằng bút lông vũ ư ?
Con la piuma d’oca ?
20. Cứ bấm cái bút đi .
Fai clic con la penna .
21. Anh làm rơi cây bút chì .
Ti è caduta la matita .
22. Có nhiều kiểu bút kẻ mắt .
Ci sono diversi tipi di ” fingerstyle ” .
23. Tôi là chủ bút báo Gazette !
Dirigo il Gazette !
24. ” Cây bút sắt ” là nhà giam .
Parla di una prigione .
25. Nè, lấy bút chì cho anh .
Su, dammi una matita .
26. Đó chẳng phải tùy bút sao .
È un saggio .
27. Đưa tôi giấy bút, nhanh nào
Carta e penna, presto .
28. Cây bút này là đủ rồi .
Mi basta questa penna .
29. Một thứ chết tiệt cây bút .
Con una fottuta … matita .
30. Ông có giấy và bút chì không ?
Brooks, avresti un foglio di carta e una penna ?
31. Tôi nghĩ đó là bút kẻ mắt .
Penso che sia eyeliner .
32. Như cậu nói, ” 55 cây bút sắt. ”
” Ferrea verga ” é una sbarra .
33. Đưa cho tôi cây bút, làm ơn !
Dammi la penna, per favore .
34. 100 % là bút tích của đương sự .
Dicono che sia al 100 % la sua scrittura .
35. Bút chì của tôi là đủ mạnh .
Le mie matite sono appuntite abbastanza .
36. Nó bằng đầu bi của bút bi .
La punta di una penna biro .
37. Bí quá chủ bút đành nhận lời .
Disperato, Pasteur accetta .
38. Chúng ta sử dụng những giác quan như thể những bút vẽ trên khung tranh, nhưng hiện tại là 2 bút vẽ .
Stiamo usando i vostri sensi, come i colori su una tela, ma soltanto due, finora .
39. Violet xoắn cây bút chì trong tay nó .
Violetta fece ballare la matita tra le mani .
40. Còn tôi sẽ lấy cái tẩy bút chì .
E io prendo la gomma da cancellare .

41. Bút còn được dùng để ký tên nữa.

Le penne sono usate anche per firmare .
42. Ném tôi cái bút viết bảng được không ?
Passami quel pennarello .
43. cài ruột bút vào tĩnh mạch của Lorenzo .
Ora, inserisci il pennino all’altro capo nella vena di Lorenzo .
44. Ngài ký lá thư bằng bút viết tay .
Ha firmato questa lettera di suo pugno .
45. Bút lông dầu, nó có độc không thế ?
Sa se il pennarello indelebile e’tossico ?
46. Hai chiến binh già nhóm Tái bút 20 .
Due vecchi guerrieri delle canne .
47. Cùng với việc bút tích trong di chúc của cô Han Yoo Ra được xác nhận 100 % là bút tích của đương sự ,
E’stato confermato che la lettera di Han Yoo Ra sia al 100 % la sua .
48. Anh đã làm vậy khi anh đặt bút ký .
L’hai fatto tu quando hai firmato .
49. Tôi có nên vẽ ra bằng bút màu không ?
Devo farti una lista ?
50. con sẽ kiếm được bút lông ngỗng và mực .
Qui troverai le penne d’oca e l’inchiostro .
51. Để xử hết mấy người với cây bút này !
Per finirvi tutti con la mia penna !
52. Đó là một cây bút dạy học thần kỳ .
È una penna addestrata .
53. Ổng viết thơ dưới bút danh là Vesa Sergeyev .
Scriveva con lo pseudonimo di Vesa Sergeyev .
54. Tôi nhấn cây bút này, 10 giây sau, bùm !
Se clicco questa penna … dopo dieci secondi … bum !
55. Công nghệ cao hơn so với bút chì thôi .
Più tecnologici delle matite .
56. Cây bút chì chọc vào nó một lần nữa .
La matita la colpì ancora .
57. Được rồi, cảm ơn cậu vì cái bút nhé .
Va bene, allora grazie per la penna .
58. Nên tôi muốn trả lại cây bút chì này .
Quindi volevo restituirle questa matita .
59. Anh nghĩ bút chì không có giá trị pháp lý .
Mi sa che una firma a matita non avrebbe valore legale .
60. Tôi giống như một … cây bút chì trong tay Ngài .
Sono come una [ … ] matita nella Sua mano .
61. Tôi hoàn toàn có thể cúi người và nhặt cây bút chì .
Posso abbassarmi a raccogliere una penna .
62. ” Bà Mẹ Chưa Kết Hôn ” là bút danh của tôi .
” La Madre Single ” e’il mio nome d’arte .
63. Chứ đâu phải chỉ có dùng tới bút lông đâu ? ” .
” Non riguarda il reggiseno ” ) .
64. Các vần âm đổi khác theo bút pháp và chiều cao .
Le lettere variano in stile e altezza .
65. Bạn hãy lấy giấy bút viết số lượng đó ra nào .
Ora, con carta e penna, annotate quel numero .
66. Hy vọng của chủ bút Russell có thành thực sự không ?
Si è realizzata la speranza di Russell ?
67. Đây là một cây bút chì với vài khe ở đây .
Ora abbiamo una matita con delle piccole tacche .
68. Một bút bán dẫn từ phòng thí nghiệm Lewis ở UIUC .
Una penna conduttrice dal Lewis lab all UIUC .
69. Hình như là một chiếc bút bi và một cái thìa
Sembra una penna, ed un cucchiaio .
70. Nếu bút chì không chỉ dùng để viết câu vấn đáp ?
E se la matita non servisse solo a scrivere la risposta ?
71. Chỉ một nét bút, giáo hoàng đã phân loại lục địa !
Con un colpo di penna, il papa divise il mondo in due !
72. 17 “ Tội lỗi của Giu-đa được ghi bằng bút sắt ,
17 “ Il peccato di Giuda è scritto con uno stilo * di ferro ;
73. Tôi đã không chọn cầm bút cầm cọ, cầm máy ảnh .
Non ho scelto di usare la penna, il pennello, la telecamera .
74. ” Bubbly ” đã được chắp bút bởi Colbie Caillat và Jason Reeves .
La canzone è scritta da Colbie Caillat e Jason Reeves .
75. Cần những gì để làm bài — sách, giấy, bút và máy tính ?
Mi occorreranno libri, quaderni, penne, calcolatrice ?
76. Có phải những thứ cơ bản của việc viết là gọt bút ?
E ‘ forse alla base della scrittura sapere come appuntare una penna d’oca ?
77. Hẳn là đã làm giảm giá trị của cây bút chút đỉnh .
Probabilmente ne ho abbassato un po’il valore .
78. ( § Người ta dùng loại bút và mực nào vào thời Kinh Thánh ? )
( ● Che genere di “ penna ” e “ inchiostro ” venivano usati nei tempi biblici ? )

79. Cha tôi đưa tôi cây bút đó trước khi ông ấy chết.

Mio padre mi diede quella penna … prima di morire .
80. Cô ấy dùng một bút danh cho những cuốn sách của mình .
E che firma i suoi libri con un nome falso ?

Source: https://openlivenft.info
Category: TIN NFT

Đánh giá bài post